jury

Nghĩa

  • n. bồi thẩm đoàn
  • n. hội đồng giám khảo
  • adj. tạm thời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a body of citizens sworn to give a true verdict according to the evidence presented in a court of law
  • n. a committee appointed to judge a competition

Các dạng của từ

Số nhiều
juries

Câu ví dụ

  1. n. bồi thẩm đoàn

    After hours of discussion, the jury finally reached a verdict.

    Sau nhiều giờ thảo luận, bồi thẩm đoàn cuối cùng cũng đưa ra phán quyết.

  2. n. hội đồng giám khảo

    The jury praised her performance for its creativity and emotion.

    Hội đồng giám khảo đã khen ngợi phần trình diễn của cô ấy vì sự sáng tạo và cảm xúc.

  3. adj. tạm thời

    The sailors built a jury mast to replace the one broken in the storm.

    Các thủy thủ đã dựng một cột buồm tạm thời để thay thế cái bị gãy trong trận bão.