rating

Nghĩa

  • n. sự đánh giá
  • n. xếp hạng
  • n. công suất định mức
  • n. sự mắng chửi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. standing or position on a scale

Các dạng của từ

Số nhiều
ratings

Câu ví dụ

  1. n. sự đánh giá

    Customer feedback helps the hotel improve its overall service rating.

    Phản hồi của khách hàng giúp khách sạn cải thiện sự đánh giá dịch vụ tổng thể.

  2. n. xếp hạng

    The restaurant has a high rating on popular travel websites.

    Nhà hàng này có xếp hạng cao trên các trang web du lịch phổ biến.

  3. n. công suất định mức

    You should check the power rating of the generator before connecting heavy devices.

    Bạn nên kiểm tra công suất định mức của máy phát điện trước khi kết nối các thiết bị nặng điện.

  4. n. sự mắng chửi

    After breaking the window, the boy received a severe rating from his father.

    Sau khi làm vỡ cửa sổ, cậu bé đã nhận một sự mắng chửi gay gắt từ bố mình.