journalist

Nghĩa

  • n. nhà báo
  • n. phóng viên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a writer for newspapers and magazines

Các dạng của từ

Số nhiều
journalists

Câu ví dụ

  1. n. nhà báo

    As an experienced journalist, she has written many articles about environmental protection.

    Là một nhà báo giàu kinh nghiệm, cô ấy đã viết nhiều bài báo về chủ đề bảo vệ môi trường.

  2. n. phóng viên

    The journalist immediately arrived at the scene to interview eyewitnesses after the accident.

    Người phóng viên đã lập tức có mặt tại hiện trường để phỏng vấn các nhân chứng ngay sau vụ tai nạn.