anger

Nghĩa

  • n. sự tức giận, cơn thịnh nộ
  • v. làm giận dữ, tức giận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a strong emotion; a feeling that is oriented toward some real or supposed grievance
  • n. the state of being angry
  • v. make angry
  • v. become angry

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
angered
Quá khứ đơn
angered
Ngôi thứ ba số ít
angers
Hiện tại phân từ
angering

Câu ví dụ

  1. n. sự tức giận, cơn thịnh nộ

    He was trying to control his anger when he heard the bad news.

    Anh ấy đã cố gắng kiềm chế sự tức giận của mình khi nghe tin xấu.

  2. v. làm giận dữ, tức giận

    Her rude behavior in the meeting really angered the manager.

    Thái độ bất lịch sự của cô ấy trong cuộc họp thực sự làm người quản lý giận dữ.