adopt

Nghĩa

  • v. nhận nuôi
  • v. áp dụng
  • v. thông qua

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. choose and follow; as of theories, ideas, policies, strategies or plans
  • v. take up and practice as one's own
  • v. take into one's family

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
adopted
Quá khứ đơn
adopted
Hiện tại phân từ
adopting
Ngôi thứ ba số ít
adopts

Câu ví dụ

  1. v. nhận nuôi

    After years of waiting, the young couple decided to adopt a child from a local orphanage.

    Sau nhiều năm chờ đợi, cặp vợ chồng trẻ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi địa phương.

  2. v. áp dụng

    Our company plans to adopt new technology to improve work efficiency next year.

    Công ty chúng tôi dự định áp dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả công việc vào năm tới.

  3. v. thông qua

    The committee voted to adopt the new safety regulations after a long debate.

    Ủy ban đã bỏ phiếu thông qua các quy định an toàn mới sau một cuộc tranh luận dài.