adopt
Nghĩa
- v. nhận nuôi
- v. áp dụng
- v. thông qua
Định nghĩa tiếng Anh
- v. choose and follow; as of theories, ideas, policies, strategies or plans
- v. take up and practice as one's own
- v. take into one's family
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- adopted
- Quá khứ đơn
- adopted
- Hiện tại phân từ
- adopting
- Ngôi thứ ba số ít
- adopts
Câu ví dụ
v. nhận nuôi
After years of waiting, the young couple decided to adopt a child from a local orphanage.
Sau nhiều năm chờ đợi, cặp vợ chồng trẻ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi địa phương.
v. áp dụng
Our company plans to adopt new technology to improve work efficiency next year.
Công ty chúng tôi dự định áp dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả công việc vào năm tới.
v. thông qua
The committee voted to adopt the new safety regulations after a long debate.
Ủy ban đã bỏ phiếu thông qua các quy định an toàn mới sau một cuộc tranh luận dài.