competitor

Nghĩa

  • n. người cạnh tranh
  • n. đối thủ
  • n. thí sinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the contestant you hope to defeat

Các dạng của từ

Số nhiều
competitors

Câu ví dụ

  1. n. người cạnh tranh

    She is a strong competitor for the manager position because of her extensive experience.

    Cô ấy là một người cạnh tranh đáng chú ý cho vị trí quản lý nhờ có nhiều kinh nghiệm.

  2. n. đối thủ

    Our company needs to lower prices to stay ahead of our main competitor.

    Công ty chúng tôi cần giảm giá để duy trì lợi thế trước đối thủ chính.

  3. n. thí sinh

    Each competitor in the cooking contest was given two hours to prepare a dish.

    Mỗi thí sinh trong cuộc thi nấu ăn được cho hai tiếng để chuẩn bị một món ăn.