architect

Nghĩa

  • n. kiến trúc sư
  • n. người kiến tạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who creates plans to be used in making something (such as buildings)

Các dạng của từ

Số nhiều
architects

Câu ví dụ

  1. n. kiến trúc sư

    She hired a famous architect to design her new house.

    Cô ấy đã thuê một kiến trúc sư nổi tiếng để thiết kế ngôi nhà mới của mình.

  2. n. người kiến tạo

    The Prime Minister was considered the main architect of the country's economic reforms.

    Thủ tướng được coi là người kiến tạo chính cho những cải cách kinh tế của đất nước.