cartoon

Nghĩa

  • n. tranh biếm họa, phim hoạt hình
  • v. vẽ tranh biếm họa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a humorous or satirical drawing published in a newspaper or magazine
  • n. a film made by photographing a series of cartoon drawings to give the illusion of movement when projected in rapid sequence
  • v. draw cartoons of

Các dạng của từ

Số nhiều
cartoons

Câu ví dụ

  1. n. tranh biếm họa, phim hoạt hình

    My little brother loves watching cartoons on TV every Saturday morning.

    Em trai tôi rất thích xem phim hoạt hình trên tivi vào mỗi sáng thứ Bảy.

  2. v. vẽ tranh biếm họa

    The artist cartoons famous politicians for the local newspaper.

    Họa sĩ này vẽ tranh biếm họa các chính trị gia nổi tiếng cho một tờ báo địa phương.