basin

Nghĩa

  • n. chậu, bồn rửa
  • n. lưu vực, lòng chảo
  • n. xương chậu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a bowl-shaped vessel; usually used for holding food or liquids
  • n. the quantity that a basin will hold
  • n. a natural depression in the surface of the land often with a lake at the bottom of it

Các dạng của từ

Số nhiều
basins

Câu ví dụ

  1. n. chậu, bồn rửa

    Please wash your hands in the basin before eating dinner.

    Hãy rửa tay trong bồn rửa trước khi ăn tối nhé.

  2. n. lưu vực, lòng chảo

    The Amazon river basin is home to thousands of rare species.

    Lưu vực sông A-ma-zon là nơi sinh sống của hàng nghìn loài sinh vật quý hiếm.

  3. n. xương chậu

    The doctor examined the X-ray to check if the patient's basin was damaged.

    Bác sĩ đã kiểm tra phim X-quang để xem xương chậu của bệnh nhân có bị tổn thương hay không.