chick

Nghĩa

  • n. gà con
  • n. chim con
  • n. mành trúc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. young bird especially of domestic fowl

Các dạng của từ

Số nhiều
chicks

Câu ví dụ

  1. n. gà con

    The farmer fed the tiny chick that had just hatched from its egg.

    Người nông dân cho chú gà con nhỏ xíu vừa mới nở ra từ quả trứng ăn.

  2. n. chim con

    The mother bird flew back to the nest to feed her hungry chick.

    Chim mẹ bay về tổ để mớm ăn cho chú chim con đang đói.

  3. n. mành trúc

    They rolled up the chick to let the cool breeze into the living room.

    Họ cuốn tấm mành trúc lên để đón làn gió mát vào phòng khách.