chick
Nghĩa
- n. gà con
- n. chim con
- n. mành trúc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. young bird especially of domestic fowl
Các dạng của từ
- Số nhiều
- chicks
Câu ví dụ
n. gà con
The farmer fed the tiny chick that had just hatched from its egg.
Người nông dân cho chú gà con nhỏ xíu vừa mới nở ra từ quả trứng ăn.
n. chim con
The mother bird flew back to the nest to feed her hungry chick.
Chim mẹ bay về tổ để mớm ăn cho chú chim con đang đói.
n. mành trúc
They rolled up the chick to let the cool breeze into the living room.
Họ cuốn tấm mành trúc lên để đón làn gió mát vào phòng khách.