bud

Nghĩa

  • n. chồi
  • n. nụ hoa
  • v. nảy chồi
  • v. ra nụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a partially opened flower
  • n. a swelling on a plant stem consisting of overlapping immature leaves or petals
  • v. develop buds
  • v. start to grow or develop

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
budding
Quá khứ phân từ
budded
Quá khứ đơn
budded
Ngôi thứ ba số ít
buds

Câu ví dụ

  1. n. chồi

    In early spring, tiny green buds begin to appear on the tree branches.

    Vào đầu mùa xuân, những chồi xanh nhỏ bé bắt đầu xuất hiện trên các cành cây.

  2. n. nụ hoa

    She carefully picked a rose bud from the garden to put in a small vase.

    Cô ấy cẩn thận ngắt một nụ hoa hồng trong vườn để cắm vào chiếc bình nhỏ.

  3. v. nảy chồi

    After a few warm days, the apple trees in our backyard started to bud.

    Sau vài ngày ấm áp, những cây táo ở sân sau nhà chúng tôi đã bắt đầu nảy chồi.

  4. v. ra nụ

    If you water the plants regularly, they will bud and bloom sooner.

    Nếu bạn tưới nước cho cây đều đặn, chúng sẽ ra nụ và nở hoa sớm hơn.