coke
Nghĩa
- n. nham thạch than đá (than cốc)
- n. nước cô-ca
- n. ma túy (coca-in)
- v. hóa cốc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. carbon fuel produced by distillation of coal
- n. street names for cocaine
- v. become coke
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- coking
- Quá khứ phân từ
- coked
- Quá khứ đơn
- coked
- Ngôi thứ ba số ít
- cokes
Câu ví dụ
n. nham thạch than đá (than cốc)
Steel factories use coke as a fuel to melt iron ore at high temperatures.
Các nhà máy thép sử dụng than cốc làm nhiên liệu để nung chảy quặng sắt ở nhiệt độ cao.
n. nước cô-ca
She ordered a burger and a cold bottle of coke at the fast food restaurant.
Cô ấy đã gọi một phần bánh mì kẹp thịt và một chai nước cô-ca ướp lạnh tại cửa hàng thức ăn nhanh.
n. ma túy (coca-in)
The police arrested the dealer after finding a large package of coke in his car.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ buôn bán ma túy sau khi tìm thấy một gói coca-in lớn trong xe của hắn.
v. hóa cốc
The factory needs to coke the coal before it can be used in the blast furnace.
Nhà máy cần hóa cốc than đá trước khi có thể sử dụng nó trong lò cao.