comparable

Nghĩa

  • adj. có thể so sánh
  • adj. tương đương

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. able to be compared or worthy of comparison
  • adj. conforming in every respect

Câu ví dụ

  1. adj. có thể so sánh

    The two smartphones are comparable in terms of camera quality and battery life.

    Hai chiếc điện thoại thông minh này có thể so sánh với nhau về chất lượng máy ảnh và thời lượng pin.

  2. adj. tương đương

    The new employee gets a salary comparable to what she earned at her previous job.

    Nhân viên mới nhận được mức lương tương đương với mức lương cô ấy đã làm ở công ty cũ.