expertise
Nghĩa
- n. kiến thức chuyên môn
- n. kỹ năng chuyên sâu
- n. ý kiến chuyên gia
Định nghĩa tiếng Anh
- n. skillfulness by virtue of possessing special knowledge
Các dạng của từ
- Số nhiều
- expertises
Câu ví dụ
n. kiến thức chuyên môn
She was hired for her extensive expertise in software development.
Cô ấy được nhận vào làm nhờ kiến thức chuyên môn rộng lớn trong lĩnh vực phát triển phần mềm.
n. kỹ năng chuyên sâu
It takes years of practice to acquire the technical expertise needed for this job.
Rất cần nhiều năm luyện tập để đạt được kỹ năng chuyên sâu kỹ thuật cho công việc này.
n. ý kiến chuyên gia
The court decided to call in an independent legal expertise before making a decision.
Tòa án đã quyết định trưng cầu ý kiến chuyên gia pháp lý độc lập trước khi đưa ra phán quyết.