expertise

Nghĩa

  • n. kiến thức chuyên môn
  • n. kỹ năng chuyên sâu
  • n. ý kiến chuyên gia

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. skillfulness by virtue of possessing special knowledge

Các dạng của từ

Số nhiều
expertises

Câu ví dụ

  1. n. kiến thức chuyên môn

    She was hired for her extensive expertise in software development.

    Cô ấy được nhận vào làm nhờ kiến thức chuyên môn rộng lớn trong lĩnh vực phát triển phần mềm.

  2. n. kỹ năng chuyên sâu

    It takes years of practice to acquire the technical expertise needed for this job.

    Rất cần nhiều năm luyện tập để đạt được kỹ năng chuyên sâu kỹ thuật cho công việc này.

  3. n. ý kiến chuyên gia

    The court decided to call in an independent legal expertise before making a decision.

    Tòa án đã quyết định trưng cầu ý kiến chuyên gia pháp lý độc lập trước khi đưa ra phán quyết.