view

Nghĩa

  • n. tầm nhìn
  • n. cảnh quan
  • n. quan điểm
  • v. nhìn
  • v. xem xét

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the visual percept of a region
  • n. the act of looking or seeing or observing
  • n. the range of the eye
  • n. purpose; the phrase `with a view to' means `with the intention of' or `for the purpose of'

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
viewed
Quá khứ đơn
viewed
Hiện tại phân từ
viewing
Ngôi thứ ba số ít
views

Câu ví dụ

  1. n. tầm nhìn

    The thick fog severely reduced the driver's view of the road ahead.

    Sương mù dày đặc đã làm giảm đáng kể tầm nhìn của người lái xe về đoạn đường phía trước.

  2. n. cảnh quan

    We booked a room on the top floor to enjoy the magnificent view of the city.

    Chúng tôi đã đặt một phòng ở tầng trên cùng để thưởng thức cảnh quan tuyệt đẹp của thành phố.

  3. n. quan điểm

    In my view, the company needs to invest more in online marketing.

    Theo quan điểm của tôi, công ty cần đầu tư nhiều hơn vào quảng cáo trực tuyến.

  4. v. nhìn

    They stood on the balcony to view the sunrise over the ocean.

    Họ đứng trên ban công để nhìn mặt trời mọc trên đại dương.

  5. v. xem xét

    The committee will view your application again before making a final decision.

    Uỷ ban sẽ xem xét lại hồ sơ của bạn trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.