arrest

Nghĩa

  • n. sự bắt giữ
  • n. sự giam giữ
  • v. bắt giữ
  • v. kìm hãm
  • v. thu hút
  • v. ngăn chặn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of inactivity following an interruption

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
arrested
Hiện tại phân từ
arresting
Quá khứ đơn
arrested
Ngôi thứ ba số ít
arrests

Câu ví dụ

  1. n. sự bắt giữ

    The police made a quick arrest after reviewing the security camera footage.

    Cảnh sát đã thực hiện một vụ bắt giữ nhanh chóng sau khi xem lại hình ảnh từ camera an ninh.

  2. n. sự giam giữ

    He was placed under arrest until his lawyer arrived at the police station.

    Anh ấy đã bị đặt trong tình trạng giam giữ cho đến khi luật sư của mình tới đồn cảnh sát.

  3. v. bắt giữ

    Officers arrived at the scene to arrest the man who tried to steal the car.

    Các chiến sĩ cảnh sát đã đến hiện trường để bắt giữ người đàn ông cố gắng trộm chiếc xe hơi.

  4. v. kìm hãm

    The new medical treatment helped to arrest the spread of the disease.

    Phương pháp điều trị y tế mới đã giúp kìm hãm sự lây lan của bệnh tật.

  5. v. thu hút

    The bright colors and unusual design of the poster immediately arrested her attention.

    Màu sắc sặc sỡ và thiết kế lạ mắt của tấm áp phích đã ngay lập tức thu hút sự chú ý của cô ấy.

  6. v. ngăn chặn

    Emergency measures were taken to arrest the economic crisis in the country.

    Các biện pháp khẩn cấp đã được thực hiện nhằm ngăn chặn cuộc khủng hoảng kinh tế trong nước.