minority

Nghĩa

  • n. thiểu số
  • n. thiểu số dân tộc
  • n. tuổi chưa thành niên
  • adj. thuộc về số ít

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a group of people who differ racially or politically from a larger group of which it is a part
  • n. being or relating to the smaller in number of two parts
  • n. any age prior to the legal age

Các dạng của từ

Số nhiều
minorities

Câu ví dụ

  1. n. thiểu số

    Only a small minority of students voted against the new school uniform policy.

    Chỉ có một số ít học sinh bỏ phiếu chống lại quy định đồng phục mới của trường.

  2. n. thiểu số dân tộc

    The government has introduced new programs to support economic development for ethnic minority groups.

    Chính phủ đã đưa ra các chương trình mới nhằm hỗ trợ phát triển kinh tế cho các cộng đồng dân tộc thiểu số.

  3. n. tuổi chưa thành niên

    According to the law, young people in their minority cannot purchase alcohol or cigarettes.

    Theo quy định của pháp luật, người ở độ tuổi chưa thành niên không được phép mua rượu bia hoặc thuốc lá.

  4. adj. thuộc về số ít

    He holds a minority view on the issue, but he still defended his opinion bravely.

    Anh ấy giữ một quan điểm thuộc về số ít trong vấn đề này, nhưng anh ấy vẫn dũng cảm bảo vệ ý kiến của mình.