bonus

Nghĩa

  • n. tiền thưởng
  • n. cổ tức
  • n. khoản trợ cấp thêm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. anything that tends to arouse
  • n. an additional payment (or other remuneration) to employees as a means of increasing output

Các dạng của từ

Số nhiều
bonuses

Câu ví dụ

  1. n. tiền thưởng

    All employees received a generous year-end bonus for reaching their sales targets.

    Tất cả nhân viên đều nhận được một khoản tiền thưởng cuối năm hậu hĩnh nhờ đạt chỉ tiêu doanh số.

  2. n. cổ tức

    The company decided to issue a bonus share to its existing investors after a profitable quarter.

    Công ty đã quyết định chia cổ tức bằng cổ phiếu cho các nhà đầu tư hiện hữu sau một quý kinh doanh có lãi.

  3. n. khoản trợ cấp thêm

    Staff working late in the evening will get a small bonus to cover their dinner expenses.

    Nhân viên làm việc muộn vào buổi tối sẽ nhận được một khoản trợ cấp thêm để trang trải chi phí ăn tối.