building
Nghĩa
- n. tòa nhà, công trình xây dựng, sự xây dựng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place
- n. the occupants of a building
Các dạng của từ
- Số nhiều
- buildings
Câu ví dụ
n. tòa nhà, công trình xây dựng, sự xây dựng
The company moved into a new office building in the center of the city last month.
Công ty đã chuyển đến một tòa nhà văn phòng mới ở trung tâm thành phố vào tháng trước.