bait
Nghĩa
- n. mồi
- v. thả mồi
- v. trêu ghẹo
- v. nghỉ giữa đường
Định nghĩa tiếng Anh
- n. anything that serves as an enticement
- n. something used to lure fish or other animals into danger so they can be trapped or killed
- v. lure, entice, or entrap with bait
- v. attack with dogs or set dogs upon
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- baiting
- Quá khứ phân từ
- baited
- Quá khứ đơn
- baited
- Ngôi thứ ba số ít
- baits
Câu ví dụ
n. mồi
The fisherman attached a worm to the hook to use as bait.
Người câu cá đã gắn một con trùn vào lưỡi câu để làm mồi.
v. thả mồi
We baited the traps with small pieces of cheese to catch the mice.
Chúng tôi đã thả mồi bằng những miếng pho mát nhỏ vào bẫy để bắt chuột.
v. trêu ghẹo
The older boys used to bait him about his height until he stood up to them.
Mấy cậu con trai lớn hơn thường hay trêu ghẹo chiều cao của nó cho đến khi nó phản ứng lại.
v. nghỉ giữa đường
During their long journey north, the travelers baited at a small country inn.
Trong chuyến hành trình dài về phía bắc, những người hành khách đã nghỉ giữa đường tại một quán trọ nhỏ ven quê.