allowance

Nghĩa

  • n. tiền trợ cấp, lượng cho phép
  • v. cấp theo định lượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an amount allowed or granted (as during a given period)
  • n. a sum granted as reimbursement for expenses
  • n. an amount added or deducted on the basis of qualifying circumstances
  • n. a permissible difference; allowing some freedom to move within limits

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
allowancing
Quá khứ đơn
allowanced
Ngôi thứ ba số ít
allowances
Quá khứ phân từ
allowanced

Câu ví dụ

  1. n. tiền trợ cấp, lượng cho phép

    The company offers a monthly housing allowance to help employees pay their rent.

    Công ty cung cấp một khoản tiền trợ cấp nhà ở hàng tháng để giúp nhân viên trả tiền thuê nhà.

  2. v. cấp theo định lượng

    During the drought, the government had to allowance water to every household.

    Trong suốt đợt hạn hán, chính phủ đã phải cấp nước theo định lượng cho từng hộ gia đình.