chronicle
Nghĩa
- n. biên niên sử
- v. ghi vào biên niên sử
Định nghĩa tiếng Anh
- v. record in chronological order; make a historical record
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- chronicled
- Ngôi thứ ba số ít
- chronicles
- Hiện tại phân từ
- chronicling
- Quá khứ đơn
- chronicled
Câu ví dụ
n. biên niên sử
The professor studied an ancient chronicle to learn more about the king's life.
Vị giáo sư đã nghiên cứu một cuốn biên niên sử cổ đại để tìm hiểu thêm về cuộc đời của đức vua.
v. ghi vào biên niên sử
The book aims to chronicle the history of the town over the last century.
Cuốn sách nhằm mục đích ghi vào biên niên sử chặng đường phát triển của thị trấn trong thế kỷ qua.