chronicle

Nghĩa

  • n. biên niên sử
  • v. ghi vào biên niên sử

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. record in chronological order; make a historical record

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
chronicled
Ngôi thứ ba số ít
chronicles
Hiện tại phân từ
chronicling
Quá khứ đơn
chronicled

Câu ví dụ

  1. n. biên niên sử

    The professor studied an ancient chronicle to learn more about the king's life.

    Vị giáo sư đã nghiên cứu một cuốn biên niên sử cổ đại để tìm hiểu thêm về cuộc đời của đức vua.

  2. v. ghi vào biên niên sử

    The book aims to chronicle the history of the town over the last century.

    Cuốn sách nhằm mục đích ghi vào biên niên sử chặng đường phát triển của thị trấn trong thế kỷ qua.