book

Nghĩa

  • n. sách
  • n. sổ sách
  • v. đặt trước
  • v. ghi sổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a written work or composition that has been published (printed on pages bound together)
  • n. physical objects consisting of a number of pages bound together
  • n. a collection of playing cards satisfying the rules of a card game
  • n. a collection of rules or prescribed standards on the basis of which decisions are made

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
booked
Quá khứ đơn
booked
Hiện tại phân từ
booking
Ngôi thứ ba số ít
books

Câu ví dụ

  1. n. sách

    I borrowed an interesting book about history from the local library yesterday.

    Hôm qua tôi đã mượn một cuốn sách rất thú vị về lịch sử ở thư viện địa phương.

  2. n. sổ sách

    The accountant spent all afternoon checking the company's books for any mistakes.

    Kế toán viên đã dành cả buổi chiều để kiểm tra sổ sách của công ty xem có sai sót nào không.

  3. v. đặt trước

    We should book a table at the restaurant in advance because it gets very busy on weekends.

    Chúng ta nên đặt trước một bàn ở nhà hàng vì ở đó rất đông khách vào cuối tuần.

  4. v. ghi sổ

    The police officer decided to book the driver for speeding on the highway.

    Viên cảnh sát đã quyết định ghi sổ phạt người tài xế vì chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.