run

Nghĩa

  • v. chạy
  • v. vận hành
  • v. quản lý
  • v. chảy
  • n. sự chạy
  • n. lượt đi
  • n. sự vận hành
  • adj. tan chảy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a score in baseball made by a runner touching all four bases safely
  • n. (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team
  • n. a regular trip
  • n. the act of running; traveling on foot at a fast pace

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
ran
Hiện tại phân từ
running
Quá khứ phân từ
run
Ngôi thứ ba số ít
runs

Câu ví dụ

  1. v. chạy

    I usually run around the lake every morning to stay healthy.

    Tôi thường chạy quanh hồ mỗi sáng để giữ gìn sức khỏe.

  2. v. vận hành

    Do you know how to run this new coffee machine properly?

    Bạn có biết cách vận hành máy pha cà phê mới này đúng cách không?

  3. v. quản lý

    She has been selected to run the marketing department next month.

    Cô ấy đã được chọn để quản lý bộ phận tiếp thị vào tháng tới.

  4. v. chảy

    Tears began to run down her cheeks when she heard the good news.

    Nước mắt bắt đầu chảy trên má cô ấy khi nghe thấy tin tốt.

  5. n. sự chạy

    I always feel energized after a quick five-kilometer run in the park.

    Tôi luôn cảm thấy tràn đầy năng lượng sau một buổi chạy năm cây số trong công viên.

  6. n. lượt đi

    The bus makes a regular run between the airport and the city center.

    Xe buýt thực hiện một lượt đi thường xuyên giữa sân bay và trung tâm thành phố.