service

Nghĩa

  • n. dịch vụ
  • n. sự phục vụ
  • n. quân ngũ
  • n. buổi lễ
  • vt. bảo dưỡng
  • v. cung cấp dịch vụ
  • adj. thuộc quân đội
  • adj. thuộc dịch vụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. work done by one person or group that benefits another
  • n. an act of help or assistance
  • n. the act of public worship following prescribed rules
  • n. a company or agency that performs a public service; subject to government regulation

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
serviced
Hiện tại phân từ
servicing
Quá khứ đơn
serviced
Ngôi thứ ba số ít
services

Câu ví dụ

  1. n. dịch vụ

    The hotel provides excellent room service to all its guests.

    Khách sạn cung cấp dịch vụ phòng tuyệt vời cho tất cả khách hàng.

  2. n. sự phục vụ

    We complained to the manager about the slow service in the restaurant.

    Chúng tôi đã phản ánh với quản lý về sự phục vụ chậm chạp ở nhà hàng.

  3. n. quân ngũ

    He joined the military service right after graduating from high school.

    Anh ấy nhập ngũ ngay sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông.

  4. n. buổi lễ

    Many people attended the Sunday morning service at the local church.

    Nhiều người đã đến tham dự buổi lễ sáng Chủ Nhật tại nhà thờ địa phương.

  5. vt. bảo dưỡng

    You should service your car regularly to keep it running smoothly.

    Bạn nên bảo dưỡng xe ô tô thường xuyên để xe luôn hoạt động tốt.

  6. v. cung cấp dịch vụ

    The company services several large banks in the city.

    Công ty cung cấp dịch vụ cho một số ngân hàng lớn trong thành phố.