cellular

Nghĩa

  • adj. thuộc tế bào
  • adj. mạn lưới di động

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to cells
  • adj. characterized by or divided into or containing cells or compartments (the smallest organizational or structural unit of an organism or organization)

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc tế bào

    Scientists are studying cellular changes to find a new treatment for the disease.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu những thay đổi thuộc cấp độ tế bào để tìm ra phương pháp điều trị mới cho bệnh này.

  2. adj. mạn lưới di động

    If the Wi-Fi stops working, you can switch to your cellular data connection.

    Nếu Wi-Fi ngắt kết nối, bạn có thể chuyển sang dùng mạng dữ liệu di động.