dislike

Nghĩa

  • n. sự không thích, sự ghét
  • v. không thích, ghét

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of aversion or antipathy
  • v. have or feel a dislike or distaste for

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
disliked
Quá khứ phân từ
disliked
Ngôi thứ ba số ít
dislikes
Hiện tại phân từ
disliking

Câu ví dụ

  1. n. sự không thích, sự ghét

    She expressed a strong dislike for working late on weekends.

    Cô ấy tỏ ra rất không thích việc phải làm việc muộn vào cuối tuần.

  2. v. không thích, ghét

    Many people dislike eating spicy food when it is hot outside.

    Nhiều người không thích ăn đồ cay nóng khi trời đang oi bức.