specify

Nghĩa

  • v. chỉ rõ
  • v. ghi rõ
  • v. định rõ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. decide upon or fix definitely
  • v. determine the essential quality of
  • v. be specific about

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
specified
Hiện tại phân từ
specifying
Quá khứ đơn
specified
Ngôi thứ ba số ít
specifies

Câu ví dụ

  1. v. chỉ rõ

    The instructions clearly specify how to assemble the bookshelf step by step.

    Bản hướng dẫn chỉ rõ cách lắp ráp kệ sách theo từng bước.

  2. v. ghi rõ

    Please specify your full name and address on the application form.

    Vui lòng ghi rõ họ tên và địa chỉ của bạn trên đơn đăng ký.

  3. v. định rõ

    The contract should specify the exact delivery date to avoid future disagreements.

    Hợp đồng nên định rõ ngày giao hàng chính xác để tránh bất đồng về sau.