persuade

Nghĩa

  • v. thuyết phục
  • v. khuyên bảo
  • v. làm cho tin

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cause somebody to adopt a certain position, belief, or course of action; twist somebody's arm

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
persuaded
Quá khứ đơn
persuaded
Hiện tại phân từ
persuading
Ngôi thứ ba số ít
persuades

Câu ví dụ

  1. v. thuyết phục

    She managed to persuade her parents to let her study abroad.

    Cô ấy đã thuyết phục được cha mẹ cho phép mình đi du học.

  2. v. khuyên bảo

    The doctor tried to persuade him to give up smoking for his health.

    Bác sĩ đã cố gắng khuyên bảo anh ấy bỏ thuốc lá vì sức khỏe.

  3. v. làm cho tin

    The lawyer presented strong evidence to persuade the jury of his client's innocence.

    Luật sư đã đưa ra bằng chứng thuyết phục để làm cho bồi thẩm đoàn tin vào sự vô tội của thân chủ.