bombing

Nghĩa

  • n. vụ ném bom

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an attack by dropping bombs
  • n. the use of bombs for sabotage; a tactic frequently used by terrorists

Các dạng của từ

Số nhiều
bombings

Câu ví dụ

  1. n. vụ ném bom

    The bombing destroyed several buildings in the center of the city.

    Vụ ném bom đã phá hủy nhiều tòa nhà ở trung tâm thành phố.