chill

Nghĩa

  • n. sự lạnh lẽo
  • n. sự ớn lạnh
  • adj. lạnh giá
  • adj. lạnh nhạt
  • v. làm lạnh
  • v. trở nên lạnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. coldness due to a cold environment
  • n. a sensation of cold that often marks the start of an infection and the development of a fever
  • n. a sudden numbing dread
  • v. depress or discourage

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
chilled
Quá khứ đơn
chilled
Hiện tại phân từ
chilling
Ngôi thứ ba số ít
chills

Câu ví dụ

  1. n. sự lạnh lẽo

    There was a sudden chill in the air as the sun went down.

    Một sự lạnh lẽo đột ngột xuất hiện trong không khí khi mặt trời lặn xuống.

  2. n. sự ớn lạnh

    She felt a chill down her spine when she heard the strange noise.

    Cô ấy cảm thấy một sự ớn lạnh sống lưng khi nghe thấy tiếng động lạ.

  3. adj. lạnh giá

    The autumn wind was chill, so we decided to put on our jackets.

    Cơn gió mùa thu khá lạnh giá, vì vậy chúng tôi quyết định mặc thêm áo khoác.

  4. adj. lạnh nhạt

    He gave me a chill greeting that made me feel unwelcome.

    Anh ấy trao cho tôi một lời chào lạnh nhạt khiến tôi cảm thấy không được chào đón.

  5. v. làm lạnh

    You should chill the juice in the fridge before serving it.

    Bạn nên làm lạnh nước trái cây trong tủ lạnh trước khi thưởng thức.

  6. v. trở nên lạnh

    As night fell, the air began to chill rapidly.

    Khi màn đêm buông xuống, không khí bắt đầu trở nên lạnh nhanh chóng.