bipolar

Nghĩa

  • adj. có hai cực
  • adj. lưỡng cực

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to manic depressive illness
  • adj. of, pertaining to, or occurring in both polar regions
  • adj. having two poles

Các dạng của từ

Số nhiều
bipolars

Câu ví dụ

  1. adj. có hai cực

    During the Cold War, the world was a bipolar system dominated by two major superpowers.

    Trong thời Kỳ Chiến tranh Lạnh, thế giới là một hệ thống có hai cực được chi phối bởi hai siêu cường quốc lớn.

  2. adj. lưỡng cực

    People with bipolar disorder often experience extreme changes in mood and energy levels.

    Những người mắc rối loạn lưỡng cực thường trải qua sự thay đổi thất thường về tâm trạng và mức năng lượng.