caravan
Nghĩa
- n. xe nhà lưu động
- n. đoàn lữ hành
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file
- v. travel in a caravan
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- caravanning
- Quá khứ đơn
- caravanned
- Ngôi thứ ba số ít
- caravans
- Quá khứ phân từ
- caravanned
Câu ví dụ
n. xe nhà lưu động
We rented a caravan and drove around the coast for our summer vacation.
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe nhà lưu động và lái xe quanh bờ biển cho kỳ nghỉ hè.
n. đoàn lữ hành
The camel caravan traveled for weeks across the hot desert.
Đoàn lữ hành bằng lạc đà đã di chuyển nhiều tuần liền qua sa mạc nóng cằn.