caravan

Nghĩa

  • n. xe nhà lưu động
  • n. đoàn lữ hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file
  • v. travel in a caravan

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
caravanning
Quá khứ đơn
caravanned
Ngôi thứ ba số ít
caravans
Quá khứ phân từ
caravanned

Câu ví dụ

  1. n. xe nhà lưu động

    We rented a caravan and drove around the coast for our summer vacation.

    Chúng tôi đã thuê một chiếc xe nhà lưu động và lái xe quanh bờ biển cho kỳ nghỉ hè.

  2. n. đoàn lữ hành

    The camel caravan traveled for weeks across the hot desert.

    Đoàn lữ hành bằng lạc đà đã di chuyển nhiều tuần liền qua sa mạc nóng cằn.