blossom

Nghĩa

  • n. hoa cây ăn quả
  • n. thời kỳ hưng thịnh
  • v. nở hoa
  • v. phát triển rực rỡ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. develop or come to a promising stage

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
blossomed
Quá khứ phân từ
blossomed
Ngôi thứ ba số ít
blossoms
Hiện tại phân từ
blossoming

Câu ví dụ

  1. n. hoa cây ăn quả

    The apple tree is covered in delicate pink blossoms every spring.

    Mỗi bộ xuân, cây táo lại phủ đầy những bông hoa màu hồng mỏng manh.

  2. n. thời kỳ hưng thịnh

    The city reached the blossom of its cultural power in the nineteenth century.

    Thành phố này đã đạt đến thời kỳ hưng thịnh về văn hóa vào thế kỷ mười chín.

  3. v. nở hoa

    Most of the cherry trees in the park begin to blossom in early April.

    Hầu hết các cây anh đào trong công viên bắt đầu nở hoa vào đầu tháng Tư.

  4. v. phát triển rực rỡ

    After joining the art club, her creative talent really started to blossom.

    Sau khi tham gia câu lạc bộ nghệ thuật, tài năng sáng tạo của cô ấy thực sự bắt đầu phát triển rực rỡ.