curriculum

Nghĩa

  • n. chương trình giảng dạy, giáo trình

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an integrated course of academic studies

Các dạng của từ

Số nhiều
curricula

Câu ví dụ

  1. n. chương trình giảng dạy, giáo trình

    The school has decided to update its science curriculum to include more practical experiments.

    Nhà trường đã quyết định cập nhật chương trình giảng dạy môn khoa học để bổ sung thêm nhiều bài thực hành hơn.