trump
Nghĩa
- n. quân bài chủ, át chủ bài, kèn trumpet
- v. đánh quân bài chủ, thắng, thổi kèn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a playing card in the suit that has been declared trumps
- n. (card games) the suit that has been declared to rank above all other suits for the duration of the hand
- v. produce a sound as if from a trumpet
- v. play a trump
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- trumped
- Quá khứ phân từ
- trumped
- Hiện tại phân từ
- trumping
- Ngôi thứ ba số ít
- trumps
Câu ví dụ
n. quân bài chủ, át chủ bài, kèn trumpet
She played her last trump and won the final round of the game.
Cô ấy đã đánh ra quân bài chủ cuối cùng và chiến thắng ván đấu quyết định.
v. đánh quân bài chủ, thắng, thổi kèn
Their team managed to trump all competitors by offering a much lower price.
Đội của họ đã chiến thắng tất cả các đối thủ cạnh tranh bằng cách đưa ra mức giá thấp hơn nhiều.