bear

Nghĩa

  • n. con gấu
  • n. người đầu cơ giảm giá
  • v. chịu đựng
  • v. mang, vác
  • v. sinh sản, sinh lợi
  • v. rẽ, hướng về

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. massive plantigrade carnivorous or omnivorous mammals with long shaggy coats and strong claws
  • n. an investor with a pessimistic market outlook; an investor who expects prices to fall and so sells now in order to buy later at a lower price
  • v. have
  • v. move while holding up or supporting

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
born
Hiện tại phân từ
bearing
Quá khứ đơn
bore
Ngôi thứ ba số ít
bears

Câu ví dụ

  1. n. con gấu

    We saw a large brown bear sleeping near the river during our trip to the national park.

    Chúng tôi thấy một con gấu nâu lớn đang ngủ gần sông trong chuyến đi đến công viên quốc gia.

  2. n. người đầu cơ giảm giá

    As a bear in the stock market, he decided to sell his shares before prices dropped further.

    Là một người đầu cơ giảm giá trên thị trường chứng khoán, anh ấy quyết định bán cổ phiếu trước khi giá giảm sâu hơn.

  3. v. chịu đựng

    She could not bear the pain anymore, so she went to see a doctor immediately.

    Cô ấy không thể chịu đựng cơn đau được nữa nên đã đi khám bác sĩ ngay lập tức.

  4. v. mang, vác

    Every soldier in the unit has to bear a heavy backpack during the training exercise.

    Mỗi người lính trong đơn vị đều phải mang một chiếc ba lô nặng trong suốt buổi huấn luyện.

  5. v. sinh sản, sinh lợi

    If you care for these apple trees properly, they will bear sweet fruit next spring.

    Nếu bạn chăm sóc những cây táo này đúng cách, chúng sẽ sinh lợi bằng những quả ngọt vào mùa xuân tới.

  6. v. rẽ, hướng về

    When you reach the end of the street, bear left to find the train station.

    Khi bạn đi đến cuối đường, hãy rẽ về bên trái để tìm nhà ga.