concern

Nghĩa

  • n. sự lo lắng, mối bận tâm
  • v. liên quan đến, làm lo lắng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that interests you because it is important or affects you
  • n. an anxious feeling
  • n. a feeling of sympathy for someone or something
  • n. something or someone that causes anxiety; a source of unhappiness

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
concerns
Quá khứ đơn
concerned
Hiện tại phân từ
concerning
Quá khứ phân từ
concerned

Câu ví dụ

  1. n. sự lo lắng, mối bận tâm

    The rising cost of living has become a major concern for many families.

    Chi phí sinh hoạt gia tăng đã trở thành một mối bận tâm lớn đối với nhiều gia đình.

  2. v. liên quan đến, làm lo lắng

    The new safety regulations concern all employees working in the factory.

    Các quy định an toàn mới liên quan đến tất cả nhân viên làm việc trong nhà máy.