worst
Nghĩa
- adj. tồi tệ nhất
- adv. tệ nhất
- n. điều tồi tệ nhất
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the least favorable outcome
- n. the greatest damage or wickedness of which one is capable
- n. the weakest effort or poorest achievement one is capable of
- v. defeat thoroughly
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- worsted
- Ngôi thứ ba số ít
- worsts
Câu ví dụ
adj. tồi tệ nhất
That was the worst storm our city has experienced in ten years.
Đó là cơn bão tồi tệ nhất mà thành phố chúng tôi từng trải qua trong mười năm qua.
adv. tệ nhất
Out of all the candidates, he performed worst during the job interview.
Trong số tất cả các ứng viên, anh ấy đã thể hiện tệ nhất trong buổi phỏng vấn xin việc.
n. điều tồi tệ nhất
We should prepare for the worst, even though we hope for a good result.
Chúng ta nên chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất, dù vẫn hy vọng vào một kết quả tốt đẹp.