bus

Nghĩa

  • n. xe buýt
  • n. tuyến xe buýt, xe buýt dữ liệu
  • v. di chuyển bằng xe buýt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a vehicle carrying many passengers; used for public transport
  • n. a car that is old and unreliable
  • v. send or move around by bus
  • v. ride in a bus

Các dạng của từ

Số nhiều
buses
Hiện tại phân từ
bussing
Quá khứ đơn
bussed
Ngôi thứ ba số ít
busses
Quá khứ phân từ
bussed

Câu ví dụ

  1. n. xe buýt

    I missed the bus this morning, so I had to take a taxi to work.

    Sáng nay tôi bị lỡ chuyến xe buýt nên phải đi taxi đến công ty.

  2. n. tuyến xe buýt, xe buýt dữ liệu

    The system performance dropped because the data bus was overloaded with too much information.

    Hiệu suất hệ thống giảm xuống vì xe buýt dữ liệu bị quá tải do có quá nhiều thông tin.

  3. v. di chuyển bằng xe buýt

    Many students bus to the university campus every day to save money.

    Nhiều sinh viên di chuyển bằng xe buýt đến trường đại học mỗi ngày để tiết kiệm tiền.