sole
Nghĩa
- adj. duy nhất
- adj. đơn độc
- n. lòng bàn chân
- n. đế giày
- v. đóng đế giày
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the underside of footwear or a golf club
- n. lean flesh of any of several flatfish
- n. the underside of the foot
- n. right-eyed flatfish; many are valued as food; most common in warm seas especially European
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- soled
- Hiện tại phân từ
- soling
- Quá khứ đơn
- soled
- Ngôi thứ ba số ít
- soles
Câu ví dụ
adj. duy nhất
She was the sole survivor of the plane crash.
Cô ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn máy bay.
adj. đơn độc
He lived a sole life in a small cabin deep in the forest.
Ông ấy sống một cuộc đời đơn độc trong căn nhà gỗ nhỏ sâu trong rừng.
n. lòng bàn chân
I stepped on a sharp stone and hurt the sole of my foot.
Tôi giẫm phải một viên đá nhọn và làm đau lòng bàn chân.
n. đế giày
The sole of my leather shoe is wearing out after years of use.
Đế giày da của tôi đang bị mòn sau nhiều năm sử dụng.
v. đóng đế giày
The shoemaker promised to sole my favourite boots by tomorrow.
Thợ sửa giày đã hứa sẽ đóng đế cho đôi ủng yêu thích của tôi trước ngày mai.