sole

Nghĩa

  • adj. duy nhất
  • adj. đơn độc
  • n. lòng bàn chân
  • n. đế giày
  • v. đóng đế giày

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the underside of footwear or a golf club
  • n. lean flesh of any of several flatfish
  • n. the underside of the foot
  • n. right-eyed flatfish; many are valued as food; most common in warm seas especially European

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
soled
Hiện tại phân từ
soling
Quá khứ đơn
soled
Ngôi thứ ba số ít
soles

Câu ví dụ

  1. adj. duy nhất

    She was the sole survivor of the plane crash.

    Cô ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn máy bay.

  2. adj. đơn độc

    He lived a sole life in a small cabin deep in the forest.

    Ông ấy sống một cuộc đời đơn độc trong căn nhà gỗ nhỏ sâu trong rừng.

  3. n. lòng bàn chân

    I stepped on a sharp stone and hurt the sole of my foot.

    Tôi giẫm phải một viên đá nhọn và làm đau lòng bàn chân.

  4. n. đế giày

    The sole of my leather shoe is wearing out after years of use.

    Đế giày da của tôi đang bị mòn sau nhiều năm sử dụng.

  5. v. đóng đế giày

    The shoemaker promised to sole my favourite boots by tomorrow.

    Thợ sửa giày đã hứa sẽ đóng đế cho đôi ủng yêu thích của tôi trước ngày mai.