shallow

Nghĩa

  • adj. nông, nông choẹt, nông cạn
  • n. chỗ nông, bãi nông
  • v. làm nông đi, trở nên nông

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make shallow
  • v. become shallow
  • adj. lacking physical depth; having little spatial extension downward or inward from an outer surface or backward or outward from a center
  • adj. not deep or strong; not affecting one deeply

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
shallowed
Hiện tại phân từ
shallowing
Ngôi thứ ba số ít
shallows
Quá khứ phân từ
shallowed
So sánh hơn
shallower
So sánh nhất
shallowest

Câu ví dụ

  1. adj. nông, nông choẹt, nông cạn

    Children should only swim in the shallow end of the pool.

    Trẻ em chỉ nên bơi ở khu vực nông của bể bơi.

  2. n. chỗ nông, bãi nông

    Birds like to stand in the shallows of the river to catch fish.

    Loài chim thích đứng ở chỗ nông của dòng sông để bắt cá.

  3. v. làm nông đi, trở nên nông

    The water shallows significantly as you get closer to the beach.

    Mực nước trở nên nông đi đáng kể khi bạn tiến lại gần bờ biển.