radio
Nghĩa
- n. đài thu thanh
- n. ra-đi-ô
- v. truyền tin bằng vô tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
- n. medium for communication
- n. a communication system based on broadcasting electromagnetic waves
- v. transmit messages via radio waves
- adj. indicating radiation or radioactivity
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- radioing
- Quá khứ đơn
- radioed
- Ngôi thứ ba số ít
- radios
- Quá khứ phân từ
- radioed
Câu ví dụ
n. đài thu thanh
My grandfather prefers listening to the news on the radio every morning.
Ông tôi thích nghe tin tức trên đài thu thanh mỗi sáng.
n. ra-đi-ô
She bought an old radio at the local market to decorate her room.
Cô ấy đã mua một chiếc ra-đi-ô cũ ở chợ địa phương để trang trí phòng.
v. truyền tin bằng vô tuyến
The pilot had to radio the control tower for permission to land immediately.
Phi công phải truyền tin bằng vô tuyến cho đài kiểm soát để xin phép hạ cánh ngay lập tức.