radio

Nghĩa

  • n. đài thu thanh
  • n. ra-đi-ô
  • v. truyền tin bằng vô tuyến

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. medium for communication
  • n. a communication system based on broadcasting electromagnetic waves
  • v. transmit messages via radio waves
  • adj. indicating radiation or radioactivity

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
radioing
Quá khứ đơn
radioed
Ngôi thứ ba số ít
radios
Quá khứ phân từ
radioed

Câu ví dụ

  1. n. đài thu thanh

    My grandfather prefers listening to the news on the radio every morning.

    Ông tôi thích nghe tin tức trên đài thu thanh mỗi sáng.

  2. n. ra-đi-ô

    She bought an old radio at the local market to decorate her room.

    Cô ấy đã mua một chiếc ra-đi-ô cũ ở chợ địa phương để trang trí phòng.

  3. v. truyền tin bằng vô tuyến

    The pilot had to radio the control tower for permission to land immediately.

    Phi công phải truyền tin bằng vô tuyến cho đài kiểm soát để xin phép hạ cánh ngay lập tức.