dance

Nghĩa

  • n. điệu nhảy, múa, buổi khiêu vũ
  • v. nhảy múa, khiêu vũ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an artistic form of nonverbal communication
  • n. a party of people assembled for dancing
  • n. a party for social dancing
  • v. move in a graceful and rhythmical way

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
dancing
Quá khứ đơn
danced
Quá khứ phân từ
danced
Ngôi thứ ba số ít
dances

Câu ví dụ

  1. n. điệu nhảy, múa, buổi khiêu vũ

    They spent hours practicing a traditional dance for the upcoming school festival.

    Họ đã dành nhiều giờ luyện tập một điệu nhảy truyền thống cho lễ hội trường sắp tới.

  2. v. nhảy múa, khiêu vũ

    A lot of young people gathered in the park to dance to lively music.

    Rất nhiều người trẻ đã tập trung ở công viên để nhảy múa theo nền nhạc sôi động.