imagine

Nghĩa

  • v. tưởng tượng
  • v. hình dung
  • v. đoán

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. form a mental image of something that is not present or that is not the case

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
imagined
Quá khứ đơn
imagined
Hiện tại phân từ
imagining
Ngôi thứ ba số ít
imagines

Câu ví dụ

  1. v. tưởng tượng

    Children often imagine that they have magical powers when playing games.

    Trẻ em thường tưởng tượng mình có phép thuật khi chơi trò chơi.

  2. v. hình dung

    It is difficult to imagine how the new building will look after construction.

    Rất khó để hình dung tòa nhà mới sẽ trông như thế nào sau khi xây xong.

  3. v. đoán

    I imagine she will be late for the meeting because of the heavy rain.

    Tôi đoán cô ấy sẽ đến cuộc họp trễ vì trời mưa lớn.