imagine
Nghĩa
- v. tưởng tượng
- v. hình dung
- v. đoán
Định nghĩa tiếng Anh
- v. form a mental image of something that is not present or that is not the case
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- imagined
- Quá khứ đơn
- imagined
- Hiện tại phân từ
- imagining
- Ngôi thứ ba số ít
- imagines
Câu ví dụ
v. tưởng tượng
Children often imagine that they have magical powers when playing games.
Trẻ em thường tưởng tượng mình có phép thuật khi chơi trò chơi.
v. hình dung
It is difficult to imagine how the new building will look after construction.
Rất khó để hình dung tòa nhà mới sẽ trông như thế nào sau khi xây xong.
v. đoán
I imagine she will be late for the meeting because of the heavy rain.
Tôi đoán cô ấy sẽ đến cuộc họp trễ vì trời mưa lớn.