policy

Nghĩa

  • n. chính sách, phương châm
  • n. hợp đồng bảo hiểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a plan of action adopted by an individual or social group
  • n. a line of argument rationalizing the course of action of a government
  • n. written contract or certificate of insurance

Các dạng của từ

Số nhiều
policies

Câu ví dụ

  1. n. chính sách, phương châm

    The company introduced a new policy to allow employees to work from home twice a week.

    Công ty đã áp dụng một chính sách mới cho phép nhân viên làm việc tại nhà hai ngày một tuần.

  2. n. hợp đồng bảo hiểm

    You should read all the terms carefully before signing the insurance policy.

    Bạn nên đọc kỹ tất cả các điều khoản trước khi ký hợp đồng bảo hiểm.