wrong

Nghĩa

  • adj. sai
  • adj. sai trái
  • adj. bất thường
  • adv. sai

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. that which is contrary to the principles of justice or law
  • n. any harm or injury resulting from a violation of a legal right
  • v. treat unjustly; do wrong to
  • adj. contrary to conscience or morality or law

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
wronging
Quá khứ đơn
wronged
Ngôi thứ ba số ít
wrongs
Quá khứ phân từ
wronged

Câu ví dụ

  1. adj. sai

    I gave the wrong answer on the test because I misread the question.

    Tôi đã đưa ra câu trả lời sai trong bài kiểm tra vì đọc nhầm đề bài.

  2. adj. sai trái

    It is wrong to lie to your friends when they trust you.

    Nói dối bạn bè khi họ tin tưởng mình là một hành động sai trái.

  3. adj. bất thường

    There is something wrong with my computer because it keeps restarting.

    Có điều gì đó bất thường với máy tính của tôi vì nó cứ khởi động lại liên tục.

  4. adv. sai

    He spelled my name wrong on the invitation card.

    Anh ấy đã viết sai tên tôi trên thiệp mời.