wrong
Nghĩa
- adj. sai
- adj. sai trái
- adj. bất thường
- adv. sai
Định nghĩa tiếng Anh
- n. that which is contrary to the principles of justice or law
- n. any harm or injury resulting from a violation of a legal right
- v. treat unjustly; do wrong to
- adj. contrary to conscience or morality or law
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- wronging
- Quá khứ đơn
- wronged
- Ngôi thứ ba số ít
- wrongs
- Quá khứ phân từ
- wronged
Câu ví dụ
adj. sai
I gave the wrong answer on the test because I misread the question.
Tôi đã đưa ra câu trả lời sai trong bài kiểm tra vì đọc nhầm đề bài.
adj. sai trái
It is wrong to lie to your friends when they trust you.
Nói dối bạn bè khi họ tin tưởng mình là một hành động sai trái.
adj. bất thường
There is something wrong with my computer because it keeps restarting.
Có điều gì đó bất thường với máy tính của tôi vì nó cứ khởi động lại liên tục.
adv. sai
He spelled my name wrong on the invitation card.
Anh ấy đã viết sai tên tôi trên thiệp mời.