break
Nghĩa
- n. sự gãy, giờ nghỉ, sự gián đoạn, bình minh
- v. làm gãy, vỡ, vi phạm, ngắt, bình minh, đổi giọng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an unexpected piece of good luck
- n. the occurrence of breaking
- n. an abrupt change in the tone or register of the voice (as at puberty or due to emotion)
- n. the opening shot that scatters the balls in billiards or pool
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- broke
- Quá khứ phân từ
- broken
- Hiện tại phân từ
- breaking
- Ngôi thứ ba số ít
- breaks
Câu ví dụ
n. sự gãy, giờ nghỉ, sự gián đoạn, bình minh
Let's take a short break after finishing this report.
Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút sau khi hoàn thành báo cáo này.
v. làm gãy, vỡ, vi phạm, ngắt, bình minh, đổi giọng
He accidentally dropped the glass and broke it into small pieces.
Anh ấy vô tình làm rơi chiếc cốc làm nó vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.