position

Nghĩa

  • n. vị trí
  • n. tư thế
  • n. địa vị
  • n. chức vụ
  • n. lập trường
  • v. đặt vào vị trí
  • v. định vị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the particular portion of space occupied by something
  • n. a way of regarding situations or topics etc.
  • n. the arrangement of the body and its limbs
  • n. a job in an organization

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
positioned
Hiện tại phân từ
positioning
Ngôi thứ ba số ít
positions
Quá khứ đơn
positioned

Câu ví dụ

  1. n. vị trí

    Please mark your current position on the map so we can find you easily.

    Vui lòng đánh dấu vị trí hiện tại của bạn trên bản đồ để chúng tôi có thể tìm thấy bạn một cách dễ dàng.

  2. n. tư thế

    Sitting in a comfortable position can help reduce back pain while working.

    Ngồi ở một tư thế thoải mái có thể giúp giảm đau lưng trong lúc làm việc.

  3. n. địa vị

    He gained a high position in society through his hard work and dedication.

    Anh ấy đã đạt được địa vị cao trong xã hội nhờ sự chăm chỉ và tận tụy của mình.

  4. n. chức vụ

    She applied for the position of marketing manager at an international company.

    Cô ấy đã ứng tuyển vào chức vụ quản lý tiếp thị tại một công ty quốc tế.

  5. n. lập trường

    The government has not changed its position on environmental protection.

    Chính phủ vẫn chưa thay đổi lập trường về việc bảo vệ môi trường.

  6. v. đặt vào vị trí

    Workers carefully positioned the heavy sofa near the living room window.

    Những người công nhân đã cẩn thận đặt chiếc ghế sofa nặng vào vị trí gần cửa sổ phòng khách.