permanently

Nghĩa

  • adv. vĩnh viễn, lâu dài

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. for a long time without essential change

Câu ví dụ

  1. adv. vĩnh viễn, lâu dài

    After living in London for five years, she decided to move there permanently.

    Sau khi sống ở Luân Đôn năm năm, cô ấy đã quyết định định cư lâu dài ở đó.